版權

bǎn quán bản quyền

Hán Việt: bản quyền · Pinyin: bǎn quán

Tổng quan

bản quyền

Cấu tạo: (bản) + (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản quyền
  • Cihui bản quyền bản quyền ☆Sự được phép in sách do luật pháp công nhận, đây là quyền của tác giả cuốn sách hoặc của nhà xuất bản khi đuợc tác giả nhượng quyền.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 著作者或出版家,根據出版法所特別享有的權利,稱為「版權」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即著作权。出版单位可以根据出版合同在合同有效期内获得作品的使用权。

Eng

  • CC-CEDICT copyright
  • Cihui copyright