版權

bǎn quánbản quyền

Hán Việt: bản quyền · Pinyin: bǎn quán

Tổng quan

bản quyền; tác quyền; quyền tác giả; copyright

新华 · Tân Hoa Đại lục

即著作权。出版单位可以根据出版合同在合同有效期内获得作品的使用权。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

著作者或出版家,根據出版法所特別享有的權利,稱為「版權」。

Cấu tạo: 版 (bản) + 權 (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn copyright

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 著作者或出版家,根據出版法所特別享有的權利,稱為「版權」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即著作权。出版单位可以根据出版合同在合同有效期内获得作品的使用权。
  • Kaggle Zh-Vi copyright

Eng

  • Cihui copyright

Đức

  • Handedict Copyright (S, Rechtsw)

other

  • Nguồn khác Sự được phép in sách do luật pháp công nhận, đây là quyền của tác giả cuốn sách hoặc của nhà xuất bản khi đuợc tác giả nhượng quyền

Từ liên quan

Gần nghĩa

版權頁 · 版權所有 · 權且 · 權位 · 權充 · 權利 · 權力 · 權勢