版畫

bǎn huà bản họa

Hán Việt: bản họa · Pinyin: bǎn huà

Tổng quan

nghệ thuật in ấn | một bản in

Cấu tạo: (bản) + (họa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghệ thuật in ấn | một bản in
  • Cihui bản hoạ bản hoạ ☆Bức vẽ trên gỗ — Bức vẽ do bản khắc trên gỗ in ra.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用鏤刻或腐蝕的方法,在銅版、鋅版、木版、石版等版面上雕刻或腐蝕,再塗上油墨或水性顏料,以紙或布拓印出來的圖畫。有孔版畫、凸版畫、凹版畫及平版畫等四種基本類型。也作「板畫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用刀子或化学药品等在铜版、锌版、木版、石版、麻胶版等版面上雕刻或蚀刻后印刷出来的图画。

Eng

  • CC-CEDICT printmaking|a print
  • Cihui printmaking; a print

ja

  • JMdict woodcut|woodblock print|art print