版稅

bǎn shuì bản thuế

Hán Việt: bản thuế · Pinyin: bǎn shuì

Tổng quan

tiền bản quyền (sách vở) ố thù lao mà nhà xuất bản dành cho tác giả cuốn sách. bản thuế bản thuế ☆Số thù lao mà nhà xuất bản dành cho tác giả cuốn sách. nhuận bút; tiền thù lao cho tác giả; tiền bản quyền tác giả (tính theo thu nhập phần trăm của việc xuất bản)。出版者按照出售出版物所得收入的約定百分數付給作者的報酬。

Cấu tạo: (bản) + (thuế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản thuế bản thuế ☆Số thù lao mà nhà xuất bản dành cho tác giả cuốn sách.
  • Cihui tiền bản quyền (sách vở) ố thù lao mà nhà xuất bản dành cho tác giả cuốn sách. bản thuế bản thuế ☆Số thù lao mà nhà xuất bản dành cho tác giả cuốn sách. nhuận bút; tiền thù lao cho tác giả; tiền bản quyền tác giả (tính theo thu nhập phần trăm của việc xuất bản)。出版者按照出售出版物所得收入的約定百…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 著作人把著作物品委託發行人出版,每次按出版或銷售的數量,照定價或實價抽取的酬金。發行人付給著作人租其版權的費用。付費的方式依合約實行,除上述抽版稅者外,另有賣斷者,即稿費一次付清,日後銷售量則與作者無關。也稱為「版費」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出版者按照出售出版物所得收入的约定百分数付给作者的报酬。

Eng

  • CC-CEDICT royalty (on books)
  • Cihui royalty (on books)