版築
bản trúc
Hán Việt: bản trúc · Pinyin: bǎn zhù
Tổng quan
xây tường đất nện
Nghĩa
Việt
- Cihui xây tường đất nện
- Cihui bản trúc bản trúc ☆Chỉ việc đắp tường nhà thời xưa. Cũng như Bản trúc 板築. Thời xưa khi đắp tường nhà, người ta ghép ván cây hai bên, ở giữa đổ đất rồi lấy vồ nện cho thật chặt, gọi là Bản trúc (tương tự như cách đổ bê — tông của ta ngày nay).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.築牆時,用兩版夾土,以杵把土搗實,稱為「版築」。《孟子.告子下》:「舜發於畎畝之中,傅說舉於版築之間。」也作「板築」。 2.比喻地位低賤的人。也作「板築」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 筑土墙用的夹板和杵(筑土墙时,夹板中填入泥土,用杵夯实)。借指土木营造的事情。也作板筑。
Eng
- CC-CEDICT to construct a rammed-earth wall
- Cihui to construct a rammed-earth wall