版籍

bǎn jí bản tịch

Hán Việt: bản tịch · Pinyin: bǎn jí

Tổng quan

1. hộ khẩu; sổ hộ khẩu。登記戶口、土地的簿冊。 2. lãnh thổ; biên cương; biên giới。泛指領土、疆域。 3. sách vở; thư tịch。書籍。

Cấu tạo: (bản) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. hộ khẩu; sổ hộ khẩu。登記戶口、土地的簿冊。 2. lãnh thổ; biên cương; biên giới。泛指領土、疆域。 3. sách vở; thư tịch。書籍。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.書籍。《管子.宙合》「修業不息版」句下唐.尹知章.注:「修業亦不息其版籍。」 2.戶口冊。《新唐書.卷一四五.楊炎傳》:「自開元承平久,不為版籍,法度抏敝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉登记户口、土地的薄册; 泛指领土、疆域; 书籍。
  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①登记户口、土地的薄册。②泛指领土、疆域。③书籍。

Eng

  • Cihui 版籍 ǎnjí n. 1. register of place of origin 2. books

ja

  • JMdict (registry of) land and people