版面

bǎn miàn bản diện

Hán Việt: bản diện · Pinyin: bǎn miàn

Tổng quan

trang của ấn phẩm (ví dụ: báo chí hoặc trang web) | không gian in ấn (dành cho nội dung nào đó) | bố cục trang

Cấu tạo: (bản) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang của ấn phẩm (ví dụ: báo chí hoặc trang web) | không gian in ấn (dành cho nội dung nào đó) | bố cục trang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.書報雜誌上每一頁的整面稱為「版面」。 2.文字圖畫的編排設計。如:「版面設計」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 书报杂志上每一页的整面; 书报杂志的每一面上文字图画的编排形式~设计。
  • Tân Hoa Tự Điển ①书报杂志上每一页的整面。②书报杂志的每一面上文字图画的编排形式~设计。

Eng

  • CC-CEDICT page of a publication (e.g. newspaper or website)|printing space (reserved for some content)|page layout
  • Cihui page of a publication (e.g. newspaper or website); printing space (reserved for some content); page layout

ja

  • JMdict type page|printed page|surface of a printing plate