牌位

pái wèibài vị

Hán Việt: bài vị · Pinyin: pái wèi

Tổng quan

bài vị

新华 · Tân Hoa Đại lục

为祭祀而设的写着神或死者名字的有底座的木牌桌上供着祖父的牌位。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

設位致祭所供的神主,及一切作為祭祀對象的木牌。《儒林外史》第二一回:「卜老先送了幾斤炭,叫牛浦在房裡生起火來; 又送了一桌酒菜,叫他除夕在房裡立起牌位來祭奠老爹。」

Cấu tạo: 牌 (bài) + 位 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tấm thẻ gỗ viết tên người chết để thờ.; ấm thẻ gỗ viết tên người chết để thờ.; bài vị
  • Biên soạn 1. memorial tablet M:²kuài 2. <thea.> billing position

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 設位致祭所供的神主,及一切作為祭祀對象的木牌。《儒林外史》第二一回:「卜老先送了幾斤炭,叫牛浦在房裡生起火來; 又送了一桌酒菜,叫他除夕在房裡立起牌位來祭奠老爹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为祭祀而设的写着神或死者名字的有底座的木牌桌上供着祖父的牌位。

Eng

  • Cihui memorial tablet
  • Tần suất từ n. 1. memorial tablet M:²kuài 2. <thea.> billing position

Đức

  • Handedict Ahnentafel, Gedenktafel

other

  • Nguồn khác Tấm thẻ gỗ viết tên người chết để thờ

Từ liên quan

Gần nghĩa

位于 · 位元 · 位列 · 位图 · 位在 · 位址 · 位妙 · 位子