牌匾

pái biǎn bài biển

Hán Việt: bài biển · Pinyin: pái biǎn

Tổng quan

bảng (gắn trên tường)

Cấu tạo: (bài) + (biển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảng (gắn trên tường)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指題有字的匾額或招牌。如:「這家診所開業時收到好幾塊『懸壺濟世』、『華陀再世』之類的牌匾。」 2.俗稱名譽。如:「這位知名人士的牌匾真不小。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 匾额;招牌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.匾额;招牌。

Eng

  • CC-CEDICT board (attached to a wall)
  • Cihui board (attached to a wall)