牌印

pái yìn bài ấn

Hán Việt: bài ấn · Pinyin: pái yìn

Tổng quan

ái thẻ đeo trước ngực và cái ấn của quan. Chỉ ông quan hoặc sự làm quan. bài ấn bài ấn ☆Cái thẻ đeo trước ngực và cái ấn của quan. Chỉ ông quan hoặc sự làm quan.

Cấu tạo: (bài) + (ấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái thẻ đeo trước ngực và cái ấn của quan. Chỉ ông quan hoặc sự làm quan. bài ấn bài ấn ☆Cái thẻ đeo trước ngực và cái ấn của quan. Chỉ ông quan hoặc sự làm quan.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 顯示官位職等的令牌印信。《秦併六國平話.卷上》:「嚴廣走馬往代州雁門關,李牧拜詔了,牌印交付嚴廣,鎮守邊界。」元.高文秀《襄陽會》第一折:「將這荊襄九郡牌印,讓與玄德公掌管,你意下若何?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 令牌和印信。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.令牌和印信。