牌坊

pái fāngbài phường

Hán Việt: bài phường · Pinyin: pái fāng

Tổng quan

đền thờ; miếu thờ

新华 · Tân Hoa Đại lục

状像牌楼的构筑物,旧时多用来表彰忠孝节义的人物,如功德牌坊、贞节牌坊。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

為表彰與紀念人物或表示美觀的建築物。《儒林外史》第四○回:「牌坊銀子在司裡,年兄可作速領去。」《紅樓夢》第四一回:「一時來至『省親別墅』的牌坊底下,姥姥道:『噯呀,這裡還有個大廟呢。』」

Cấu tạo: 牌 (bài) + 坊 (phường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cổng vòm tưởng niệm
  • Tần suất từ cổng vòm tưởng niệm; bài phường: đền thờ/miếu thờ; đền thờ; miếu thờ; miếu thờ
  • Biên soạn memorial/honorific archway/gateway M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為表彰與紀念人物或表示美觀的建築物。《儒林外史》第四○回:「牌坊銀子在司裡,年兄可作速領去。」《紅樓夢》第四一回:「一時來至『省親別墅』的牌坊底下,姥姥道:『噯呀,這裡還有個大廟呢。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 状像牌楼的构筑物,旧时多用来表彰忠孝节义的人物,如功德牌坊、贞节牌坊。

Eng

  • JMdict paifang (Chinese architectural arch or gateway)
  • Cihui memorial arch
  • Tần suất từ n. memorial/honorific archway/gateway M:⁴zuò

Đức

  • Handedict Ehrenbogen (S, Arch)

ja

  • JMdict 牌坊(ぱいぼう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

牌楼