牌照
bài chiếu
Hán Việt: bài chiếu · Pinyin: pái zhào
Tổng quan
giấy phép (kinh doanh) | giấy phép lái xe | đăng ký xe | biển số xe ái thẻ cấp cho nhà buôn làm bằng chứng là nhà buôn đã dược phép buôn bán. Ta gọi là Môn bài. bài chiếu bài chiếu ☆Cái thẻ cấp cho nhà buôn làm bằng chứng là nhà buôn đã dược phép buôn bán. Ta gọi là Môn bài.
Nghĩa
Việt
- Cihui giấy phép (kinh doanh) | giấy phép lái xe | đăng ký xe | biển số xe ái thẻ cấp cho nhà buôn làm bằng chứng là nhà buôn đã dược phép buôn bán. Ta gọi là Môn bài. bài chiếu bài chiếu ☆Cái thẻ cấp cho nhà buôn làm bằng chứng là nhà buôn đã dược phép buôn bán. Ta gọi là Môn bài.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由政府發給的經商、設攤、行車等的許可證。如:「要記得週二去領牌照。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 政府发给的经商﹑设摊﹑行车等许可证。
- Tân Hoa Tự Điển 1.政府发给的经商﹑设摊﹑行车等许可证。
Eng
- CC-CEDICT (business) license|vehicle license|car registration|license plate
- Cihui (business) license; vehicle license; car registration; license plate