牌組
bài tổ
Hán Việt: bài tổ · Pinyin: pái zǔ
Tổng quan
bộ bài (ví dụ: tay bài, chất, bộ bài hoặc phỏm, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui bộ bài (ví dụ: tay bài, chất, bộ bài hoặc phỏm, v.v.)
Eng
- CC-CEDICT set of cards (e.g. hand, suit, deck or meld etc)
- Cihui set of cards (e.g. hand, suit, deck or meld etc)