牒報

dié bào điệp báo

Hán Việt: điệp báo · Pinyin: dié bào

Tổng quan

Cấu tạo: (điệp) + (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iấy tờ của vua hoặc của chính quyền, nói cho dân chúng biết việc gì. điệp báo điệp báo ☆Giấy tờ của vua hoặc của chính quyền, nói cho dân chúng biết việc gì.