牒
điệp
Hán Việt: điệp · Pinyin: dié
Tổng quan
tài liệu (chính thức) công văn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dié |
|---|---|
| Hán Việt | điệp |
| Quảng Đông | dip6 |
| Mân Nam | tia̍p |
| Nhật Bản | FUDA |
| Hàn Quốc | 첩 |
| Chú âm | ㄉㄧㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | dep |
| Phản thiết | 徒叶切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 怗 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Điệp, một lối văn thư của nhà quan. Tức là cái trát hay tờ trình bây giờ. Phả điệp, sách biên chép thế hệ nhà vua gọi là {ngọc điệp} [玉牒].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đép dẹp đép (quá dẹp) [Eng: too flat]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: điệp Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: điệp Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.古代用來書寫的小而薄的竹簡或木片。《墨子.公輸》:「於是見公輸盤,子墨子解帶為城,以牒為械。」《漢書.卷五一.路溫舒傳》:「溫舒取澤中蒲,截以為牒,編用寫書。」_x000D_ 2.官方文書或證件。如:「最後通牒」。《左傳.昭公二十五年》:「右師不敢對,受牒而退。」金.麻九疇〈許方村即事〉詩:「撲慘官始威,牒煩民更玩。」_x000D_ 3.各種紀錄文件。《史記.卷一三○.太史公自序》:「維三代尚矣,年紀不可考,蓋取之譜牒舊聞。」_x000D_ 4.訟狀。《魏書.卷四一.源子恭傳》:「比加採訪,略無證明,尋其表狀,又復莫落,案牒推理…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 牒 (会意。从片,葉声。古时木片也常用作书写材料,故从片”。本义简札) 同本义。古代书写用的木片或竹片 版,札也。--《说文》。按,小简曰牒,大简曰册。薄者曰牒,厚者曰牍。 受牒而退。--《左传·昭公二十五年》 截以为牒。--《汉书·路温舒传》 王牒石记。--左思《吴都赋》 又如金牒;玉牒 特指谱籍 余读牒记。--《史记·三代世表》。索隐记系谥之书,以牒为之。” 又如谱牒;家牒 通常由官方颁发的证明某事的文件 昨夜军牒来,电兵万五千。╠ 牒 dié文书;证件通~。
Eng
- CC-CEDICT (official) document|dispatch
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】徒叶切【集韻】【韻會】達協切,𠀤音疊。【說文】札也。从片,枼聲。【廣韻】書板曰牒。【左傳·昭十五年】右師不敢對,受牒而退。【疏】牒,札也。【戰國策】孟嘗君乃取所怨五百牒削之,不敢以爲言。【前漢·路溫舒傳】取澤中蒲,截以爲牒。【註】小簡曰牒。又【匡衡傳】但以無階朝廷故隨牒在遠方。【註】隨牒,謂隨選補之恆牒。 又【玉篇】譜也。【史記·封禪書】有玉牒書。【太史公自序】取之譜牒。 又【淮南子·本經訓】積牒旋石以備修碕。 又【後漢·王符傳】皆服文組綵牒。【註】牒卽今疊布。 又【揚子·方言】牀上板。衞之北郊,趙魏之閒謂之牒。 又【增韻】官府移文謂之牒。又【韻會】訟辭亦曰牒。【說文】本作𤗣。【韻會】通作諜。
Thuyết Văn
札也。 从片。枼聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
木部云。札、牒也。左傳曰。右師不敢對。受牒而退。司馬貞曰。牒、小木札也。按厚者爲牘。薄者爲牒。牒之言枼也。葉也。竹部䈎義略同。史記叚諜爲牒。 徒叶切。八部。
【牒】 (điệp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 片 (phiến) | Thanh phù (聲符): 枼 (diệp) Phiên thiết: Đồ diệp thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 叶 (diệp) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'iêp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: điệp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trát (Cái thẻ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤗊 · 𤗣