牒文

dié wén điệp văn

Hán Việt: điệp văn · Pinyin: dié wén

Tổng quan

ài nói chuyện của chính quyền với dân chúng về vấn đề gì. Cũng như Thông điệp. điệp văn điệp văn ☆Bài nói chuyện của chính quyền với dân chúng về vấn đề gì. Cũng như Thông điệp. điệp văn (術語)見牒釋項。☸

Cấu tạo: (điệp) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ài nói chuyện của chính quyền với dân chúng về vấn đề gì. Cũng như Thông điệp. điệp văn điệp văn ☆Bài nói chuyện của chính quyền với dân chúng về vấn đề gì. Cũng như Thông điệp. điệp văn (術語)見牒釋項。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 官府文書。《三國演義》第一回:「次日,接得青州太守龔景牒文,言黃巾賊圍城將陷,乞賜救援。」《西遊記》第九回:「即寫下牒文一道,差夜又徑往洪州城隍、土地處投下,要取秀才魂魄來,救他的性命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 公文;文书。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.公文;文书。

Eng

  • Cihui 牒文 iéwén n. official dispatches M:¹piān