牒文

dié wénđiệp văn

Hán Việt: điệp văn · Pinyin: dié wén

Tổng quan

Bài nói chuyện của chính quyền với dân chúng về vấn đề gì. Cũng như Thông điệp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.公文; 文书。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

官府文書。《三國演義》第一回:「次日,接得青州太守龔景牒文,言黃巾賊圍城將陷,乞賜救援。」《西遊記》第九回:「即寫下牒文一道,差夜又徑往洪州城隍、土地處投下,要取秀才魂魄來,救他的性命。」

Cấu tạo: 牒 (điệp) + 文 (văn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 công văn
  • Tần suất từ Bài nói chuyện của chính quyền với dân chúng về vấn đề gì. Cũng như Thông điệp.; ài nói chuyện của chính quyền với dân chúng về vấn đề gì. Cũng như Thông điệp
  • Biên soạn 牒文 iéwén n. official dispatches M:¹piān

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 官府文書。《三國演義》第一回:「次日,接得青州太守龔景牒文,言黃巾賊圍城將陷,乞賜救援。」《西遊記》第九回:「即寫下牒文一道,差夜又徑往洪州城隍、土地處投下,要取秀才魂魄來,救他的性命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.公文; 文书。

Eng

  • Cihui 牒文 iéwén n. official dispatches M:¹piān
  • Tần suất từ 牒文 iéwén n. official dispatches M:¹piān

Từ liên quan

Gần nghĩa

文󱶣 · 文丑 · 文书 · 文人 · 文件 · 文体 · 文侩 · 文偃