牙刷

yá shuānha xoát

Hán Việt: nha xoát · Pinyin: yá shuā

Tổng quan

bàn chải đánh răng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一种有柄小刷,用以洁齿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

刷牙的用具。可除去齒間的汙垢。元.郭鈺〈郭恆惠牙刷得雪字〉詩:「南州牙刷寄來日,去膩滌煩一金直。」《文明小史》第三四回:「毓生放下牙刷,趕忙披上夾尼袍子,走出櫃臺招呼。」也稱為「刷牙」。

Cấu tạo: 牙 (nha) + 刷 (xoát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LT:把
  • Tần suất từ bàn chải đánh răng , LT:把; bàn chải đánh răng; nha loát/nha xoát: bàn chãi đánh răng/bàn chải đánh răng
  • Biên soạn toothbrush M:¹bǎ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刷牙的用具。可除去齒間的汙垢。元.郭鈺〈郭恆惠牙刷得雪字〉詩:「南州牙刷寄來日,去膩滌煩一金直。」《文明小史》第三四回:「毓生放下牙刷,趕忙披上夾尼袍子,走出櫃臺招呼。」也稱為「刷牙」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种有柄小刷,用以洁齿。
  • Kaggle Zh-Vi toothbrush

Eng

  • Cihui toothbrush
  • Tần suất từ n. toothbrush M:¹bǎ

Đức

  • Handedict Zahnbürste

Từ liên quan

Gần nghĩa

刷入 · 刷剧 · 刷单 · 刷卡 · 刷夜 · 刷子 · 刷屏 · 刷扣