牙城

yá chéng nha thành

Hán Việt: nha thành · Pinyin: yá chéng

Tổng quan

thành luỹ | sở chỉ huy quân sự

Cấu tạo: (nha) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành luỹ | sở chỉ huy quân sự

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 主將駐節的城。《資治通鑑.卷二六六.後梁紀一.太祖開平元年》:「渥父行密之世,有親軍數千營於牙城之內。」《新唐書.卷一五四.李晟傳》:「率左右登牙城,田進誠兵薄之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军中主帅或主将所居的城。以例当建牙旗,故称; 唐代卫护节度使住宅的内城。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.军中主帅或主将所居的城。以例当建牙旗,故称。 2.唐代卫护节度使住宅的内城。

Eng

  • CC-CEDICT citadel|military headquarters
  • Cihui citadel; military headquarters

ja

  • JMdict stronghold (esp. of an enemy or opponent)|inner citadel|bastion