牙慧

yá huì nha tuệ

Hán Việt: nha tuệ · Pinyin: yá huì

Tổng quan

lặp lại | ý kiến của người khác | nghe đồn | nhại lại

Cấu tạo: (nha) + (tuệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lặp lại | ý kiến của người khác | nghe đồn | nhại lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 別人說過的言論、見解。如:「拾人牙慧」。《西湖佳話.孤山隱跡》:「為詩孤峭澄淡,自寫胸臆,絕不襲人牙慧。」也作「牙後慧」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《世说新语·文学》殷中军云‘康伯未得我牙后慧。’”原指言外的理趣,后用以指旧有的观点、言论等自写胸臆,绝不袭人牙慧|拾人牙慧。

Eng

  • CC-CEDICT repetition|other person's opinion|hearsay|parroting
  • Cihui repetition; other person's opinion; hearsay; parroting