牙推

nha thôi

Hán Việt: nha thôi

Tổng quan

Cấu tạo: (nha) + (thôi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對占卜算命的術士及江湖醫生的稱呼。《劉知遠諸宮調.第一》:「我女兒曾有牙推算,不久咱門風也改換。」元.關漢卿《拜月庭》第二折:「誰想他百忙裡臥枕著床,內傷外傷,怕不大傾心吐膽,盡筋竭力把個牙推請。」也作「牙槌」。