牙牌

yá pái nha bài

Hán Việt: nha bài · Pinyin: yá pái

Tổng quan

ấm thẻ bằng ngà voi, các quan đời xưa thường đeo theo. nha bài nha bài ☆Tấm thẻ bằng ngà voi, các quan đời xưa thường đeo theo. con bài ngà; quân bài làm bằng xương。骨牌。

Cấu tạo: (nha) + (bài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấm thẻ bằng ngà voi, các quan đời xưa thường đeo theo. nha bài nha bài ☆Tấm thẻ bằng ngà voi, các quan đời xưa thường đeo theo. con bài ngà; quân bài làm bằng xương。骨牌。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種用象牙或骨、角等製成的玩具。共三十二張,作長方形,面雕二到十二個圓點,錯綜或疊排列。後世用為賭具,或用以占卜。也稱為「骨牌」。 2.官吏出入官門時佩戴的象牙製識別牌。宋.歐陽修〈早朝感事〉詩:「玉勒爭門隨仗入,牙牌當殿報班齊。」《明史.卷二六六.金鉉傳》:「知帝已崩,解牙牌拜授家人,即投金水河。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象牙或骨角制的记事签牌; 象牙腰牌。宋元以后为官员身份证; 即骨牌。一种赌具; 行酒令用的筹签。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.象牙或骨角制的记事签牌。 2.象牙腰牌。宋元以后为官员身份证。 3.即骨牌。一种赌具。 4.行酒令用的筹签。

Eng

  • Cihui 牙牌 ápái* n. dominoes

ja

  • JMdict bone tile (e.g. for Chinese dominoes)