牙磣

yá chen

Pinyin: yá chen

Tổng quan

dai sạn (thực phẩm) | nghĩa bóng: lời nói khó nghe

Cấu tạo: (nha) +

Nghĩa

Việt

  • Cihui dai sạn (thực phẩm) | nghĩa bóng: lời nói khó nghe

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.咀嚼時,遇有塵沙之類而硌牙。如:「書中錯字連篇,猶如飯菜夾雜沙子,吃起來牙磣。」 2.尖厲刺耳的聲響所引起的令人起粟而不舒服的感覺。如:「那二手腳踏車的剎車聲,聽了真牙磣!」 3.言語聽來粗鄙或肉麻。如:「這句『親愛的』,她聽得牙磣不堪。」 4.話說出,自己覺得害羞或難為情。如:「你說這樣的話,也不牙磣?」《紅樓夢》第四六回:「好個沒臉的丫頭,虧你不怕牙磣!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 食物中有砂子,嚼起来牙齿不舒服; 比喻言语粗俗,不堪入耳这人说话太牙碜。
  • Tân Hoa Tự Điển ①食物中有砂子,嚼起来牙齿不舒服。②比喻言语粗俗,不堪入耳这人说话太牙碜。

Eng

  • CC-CEDICT gritty (of foodstuffs)|fig. jarring speech
  • Cihui gritty (of foodstuffs); fig. jarring speech