牙祭
nha tế
Hán Việt: nha tế · Pinyin: yá jì
Tổng quan
bữa ăn ngon | món ăn thịnh soạn
Nghĩa
Việt
- Cihui bữa ăn ngon | món ăn thịnh soạn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時店主、雇主供應員工飯菜。平日以素菜為主,每月初二、十六才有葷菜肉食可吃,稱為「打牙祭」。《儒林外史》第一八回:「平常每日就是小菜飯,初二、十六,跟著店裡喫『牙祭肉』。」
Eng
- CC-CEDICT a good meal|sumptuous food
- Cihui a good meal; sumptuous food