牙花

yá huā nha hoa

Hán Việt: nha hoa · Pinyin: yá huā

Tổng quan

Ghi chú: 也叫牙花子。 1. cao răng。牙垢。 2. lợi。齒齦。

Cấu tạo: (nha) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ghi chú: 也叫牙花子。 1. cao răng。牙垢。 2. lợi。齒齦。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 積存在牙齒上的汙穢物。《崇禎本金瓶梅》第三二回:「好乾淨嘴兒,把人的牙花也磕了。」也稱為「牙垢」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牙垢;牙龈;也叫牙花子。

Eng

  • Cihui 牙花 áhuā* n. 1. tartar; plaque; scale (on teeth) 2. <topo.> gum (in the mouth)