牙行

yá háng nha hành

Hán Việt: nha hành · Pinyin: yá háng

Tổng quan

người môi giới (thời xưa) | nhà môi giới hỗ giới thiệu việc mua bán, nơi làm trung gian mua bán. nha hàng nha hàng ☆Chỗ giới thiệu việc mua bán, nơi làm trung gian mua bán.

Cấu tạo: (nha) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người môi giới (thời xưa) | nhà môi giới hỗ giới thiệu việc mua bán, nơi làm trung gian mua bán. nha hàng nha hàng ☆Chỗ giới thiệu việc mua bán, nơi làm trung gian mua bán.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 協助買賣雙方成交,從中抽取佣金的個人或商號。《醒世恆言.卷一八.施潤澤灘闕遇友》:「那市上兩岸紬絲牙行,約有千百餘家,遠近村坊織成紬疋,俱到此上市。」也稱為「行家」、「經紀人家」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国旧时为买卖双方介绍交易、并从中收取佣金的商业机构。相当于现代的经纪人。从事这种职业的人称为牙郎。唐代就已出现。

Eng

  • CC-CEDICT middleman (in former times)|broker
  • Cihui middleman (in former times); broker