牛人

niú rén ngưu nhân

Hán Việt: ngưu nhân · Pinyin: niú rén

Tổng quan

(thông tục) nhân vật hàng đầu | chuyên gia thực thụ | ngầu bá cháy

Cấu tạo: (ngưu) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) nhân vật hàng đầu | chuyên gia thực thụ | ngầu bá cháy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。職掌國家牛匹的畜養。《周禮.地官.牛人》:「牛人掌養國之公牛,以待國之政令。凡祭祀共其享牛求牛以授職,人而芻之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《周礼》官名。掌养国家公牛; 佃户。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《周礼》官名。掌养国家公牛。 2.佃户。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) leading light|true expert|badass
  • Cihui (coll.) leading light/true expert/badass