牛刀

niú dāo ngưu đao

Hán Việt: ngưu đao · Pinyin: niú dāo

Tổng quan

on dao mổ trâu. Chỉ người có tài lớn, nhưng lại chỉ được dùng vào việc nhỏ. ngưu đao ngưu đao ☆Con dao mổ trâu. Chỉ người có tài lớn, nhưng lại chỉ được dùng vào việc nhỏ.

Cấu tạo: (ngưu) + (đao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui on dao mổ trâu. Chỉ người có tài lớn, nhưng lại chỉ được dùng vào việc nhỏ. ngưu đao ngưu đao ☆Con dao mổ trâu. Chỉ người có tài lớn, nhưng lại chỉ được dùng vào việc nhỏ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宰牛用的大刀。語出《論語.陽貨》:「夫子莞爾而笑曰:『割雞焉用牛刀?』」比喻大材。唐.孟浩然〈贈蕭少府〉詩:「鴻漸昇儀羽,牛刀列下班。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宰牛的刀。语出《论语.阳货》"子之武城,闻弦歌之声。夫子莞尔而笑曰'割鸡焉用牛刀?'"后常以喻大材器。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宰牛的刀。语出《论语.阳货》"子之武城,闻弦歌之声。夫子莞尔而笑曰'割鸡焉用牛刀?'"后常以喻大材器。

Eng

  • Cihui 牛刀 iúdāo n. butcher's knife M:¹bǎ

ja

  • JMdict chef's knife