牛勁

niú jìnngưu kính

Hán Việt: ngưu kính · Pinyin: niú jìn

Tổng quan

tính khí ngang ngược; tính bướng bỉnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

①形容很大的劲头他有股牛劲。②喻指执拗倔强的脾气犯牛劲。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.大力氣。如:「他費了好大的牛勁,才打開那扇窗。」 2.形容人的性情執拗乖僻。如:「他又犯了牛勁。」

Cấu tạo: 牛 (ngưu) + 勁 (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sức trâu bò: tính khí ngang ngược/tính bướng bỉnh
  • Cihui 1. sức trâu bò。(牛勁兒)大力氣。 費了牛勁。 2. tính khí ngang ngược; tính bướng bỉnh。牛脾氣。
  • Biên soạn 牛勁 iújìn n. 1. great strength; tremendous effort 2. obstinacy; tenacity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大力氣。如:「他費了好大的牛勁,才打開那扇窗。」 2.形容人的性情執拗乖僻。如:「他又犯了牛勁。」

Eng

  • Cihui 牛勁 iújìn n. 1. great strength; tremendous effort 2. obstinacy; tenacity; Tā nà ∼ yòu shànglái le. He's in his stubborn mood again. 3. sb. who is bullheaded/stubborn

Từ liên quan

Gần nghĩa

勁兒 · 勁力 · 劲化 · 勁卒 · 勁吹 · 勁頭 · 勁射 · 勁峭