牛弄

ngưu lộng

Hán Việt: ngưu lộng

Tổng quan

牛弄 NGẦU LỐNG Trơ trụi, Trọc lốc. 艾南艾北芭牛弄 Nghè nam nghè bắc bâư ngầu lống (H.Đ.H.) Cành nam cành bắc lá trơ trụi.

Cấu tạo: (ngưu) + (lộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 牛弄 NGẦU LỐNG Trơ trụi, Trọc lốc. 艾南艾北芭牛弄 Nghè nam nghè bắc bâư ngầu lống (H.Đ.H.) Cành nam cành bắc lá trơ trụi.