牛心
ngưu tâm
Hán Việt: ngưu tâm · Pinyin: niú xīn
Tổng quan
bướng bỉnh | cứng đầu
Nghĩa
Việt
- Cihui bướng bỉnh | cứng đầu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.牛的心臟。 2.比喻脾氣固執,性情古怪。《紅樓夢》第一七回:「眾人見寶玉牛心,都怪他獃痴不改。」也作「牛性」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.牛的心脏。参见"牛心炙"。 2.喻性格执拗。
Eng
- CC-CEDICT mulishness|obstinacy
- Cihui mulishness; obstinacy