牛棚
ngưu bằng
Hán Việt: ngưu bằng · Pinyin: niú péng
Tổng quan
chuồng bò | trung tâm giam giữ tạm thời do Hồng vệ binh lập trong Cách mạng Văn hóa | khu vực khởi động của cầu thủ ném bóng (bóng chày)
Nghĩa
Việt
- Cihui chuồng bò | trung tâm giam giữ tạm thời do Hồng vệ binh lập trong Cách mạng Văn hóa | khu vực khởi động của cầu thủ ném bóng (bóng chày)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 牛舍。如:「把牛牽到牛棚外去吃草。」
Eng
- CC-CEDICT cowshed|makeshift detention center set up by Red Guards in the Cultural Revolution|(baseball) bullpen
- Cihui 牛棚 iúpéng n. 1. cowshed 2. holding-place for the educated during the Cultural Revolution M:⁴zuò/¹jiān