牛毛

niú máongưu mao

Hán Việt: ngưu mao · Pinyin: niú máo

Tổng quan

lông bò (dùng như phép ẩn dụ cho cái gì đó rất nhiều hoặc cái gì đó tinh tế và mỏng manh)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.比喻多或繁密﹑细小。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.比喻極多。《北史.卷八三.文苑傳.序》:「學者如牛毛,成者如麟角。」 2.比喻細小。唐.杜甫〈述古〉詩三首之二:「秦時任商鞅,法令如牛毛。」宋.蘇軾〈讀孟郊〉詩二首之一:「夜讀孟郊詩,細字如牛毛。」

Cấu tạo: 牛 (ngưu) + 毛 (mao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhỏ li ti
  • Tần suất từ lông bò (dùng như phép ẩn dụ cho cái gì đó rất nhiều hoặc cái gì đó tinh tế và mỏng manh)
  • Biên soạn 牛毛 iúmáo n. ox hair

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻極多。《北史.卷八三.文苑傳.序》:「學者如牛毛,成者如麟角。」 2.比喻細小。唐.杜甫〈述古〉詩三首之二:「秦時任商鞅,法令如牛毛。」宋.蘇軾〈讀孟郊〉詩二首之一:「夜讀孟郊詩,細字如牛毛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻多或繁密﹑细小。

Eng

  • Cihui 牛毛 iúmáo n. ox hair
  • Tần suất từ 牛毛 iúmáo n. ox hair

Từ liên quan

Gần nghĩa

牛毛塵 · 牛毛草 · 牛毛雨 · 牛毛细雨 · 毛丛 · 毛僧 · 毛利 · 毛刷