牛氣

niú qi ngưu khí

Hán Việt: ngưu khí · Pinyin: niú qi

Tổng quan

(khẩu ngữ) kiêu ngạo | lấn lướt | (kinh tế) xu hướng tăng

Cấu tạo: (ngưu) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (khẩu ngữ) kiêu ngạo | lấn lướt | (kinh tế) xu hướng tăng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容驕傲的神氣。如:「他耍什麼牛氣?只不過是一個科長罷了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自高自大的傲气有了钱,他就更牛气起来了。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) haughty|overbearing|(economics) bullish
  • Cihui (coll.) haughty; overbearing; (economics) bullish