牛脂

niú zhī ngưu chi

Hán Việt: ngưu chi · Pinyin: niú zhī

Tổng quan

mỡ rắn (ở thận bò, cừu...) mỡ (để làm nến, làm xà phòng...), bôi mỡ, trét mỡ, vỗ béo

Cấu tạo: (ngưu) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mỡ rắn (ở thận bò, cừu...) mỡ (để làm nến, làm xà phòng...), bôi mỡ, trét mỡ, vỗ béo

Eng

  • Cihui 牛脂 iúzhī* n. beef-suet; tallow

ja

  • JMdict beef tallow