牛膝

niú xī ngưu tất

Hán Việt: ngưu tất · Pinyin: niú xī

Tổng quan

cây ngưu tất (rễ dùng trong y học Trung Hoa) ên một vị thuốc bắc. ngưu tất ngưu tất ☆Tên một vị thuốc bắc.

Cấu tạo: (ngưu) + (tất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây ngưu tất (rễ dùng trong y học Trung Hoa) ên một vị thuốc bắc. ngưu tất ngưu tất ☆Tên một vị thuốc bắc.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦称"牛?"。亦称"牛茎"; 多年生草本植物,因其茎有节,突出如牛膝,故名。根可入药,有利尿﹑通经等作用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦称"牛?"。亦称"牛茎"。 2.多年生草本植物,因其茎有节,突出如牛膝,故名。根可入药,有利尿﹑通经等作用。

Eng

  • CC-CEDICT Achyranthes bidentata (root used in Chinese medicine)
  • Cihui Achyranthes bidentata (root used in Chinese medicine)

ja

  • JMdict Japanese chaff flower (Achyranthes japonica)