牛蠅

niú yíng ngưu dăng

Hán Việt: ngưu dăng · Pinyin: niú yíng

Tổng quan

ruồi trâu: mòng

Cấu tạo: (ngưu) + (dăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ruồi trâu: mòng
  • Cihui ruồi trâu; mòng。昆蟲,形狀像蜂,身體表面有黑色和黃色相間的絨毛,口器退化。雌牛蠅在牛毛上產卵,幼蟲寄生在牛體內,成熟後,從牛脊背開孔鑽出,落在地上變成蛹。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。昆蟲綱雙翅目牛蠅科。有單眼三個,複眼一對,體有黑毛。雌者產卵於牛皮上,幼蟲寄生牛體內,成蟲後則破皮鑽出,使牛長不大。

Eng

  • Cihui 牛蠅 iúyíng n. gadfly (insect) M:²zhī

ja

  • JMdict ox warble fly (Hypoderma bovis)