牛郎

niú láng ngưu lang

Hán Việt: ngưu lang · Pinyin: niú láng

Tổng quan

Ngưu Lang trong câu chuyện dân gian Ngưu Lang Chức Nữ 牛郎織女|牛郎织女 | Sao Ngưu Lang (sao Altair) | cậu bé chăn bò | (tiếng lóng) trai mại dâm hàng Ngưu (Ngâu), một nhân vật thần toại cổ Trung Hoa. Tương truyền Ngưu Lang và Chức Nữ bị trời đày sống xa nhau, đêm mồng bảy tháng bảy âm lịch hàng năm, mới được gặp nhau một lần. »Hữu tình chi bấy Ngưu Lang« (Lục Vân Tiên). ngưu lang ngưu lang ☆Chàng Ngưu (N…

Cấu tạo: (ngưu) + (lang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ngưu Lang trong câu chuyện dân gian Ngưu Lang Chức Nữ 牛郎織女|牛郎织女 | Sao Ngưu Lang (sao Altair) | cậu bé chăn bò | (tiếng lóng) trai mại dâm hàng Ngưu (Ngâu), một nhân vật thần toại cổ Trung Hoa. Tương truyền Ngưu Lang và Chức Nữ bị trời đày sống xa nhau, đêm mồng bảy tháng bảy âm l…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.牧牛童。晉.葛洪《神仙傳.卷九.蘇仙公》:「先生家貧,常自牧牛,與里中小兒更日為牛郎。」_x000D_ 2.牽牛星。唐.胡曾〈黃河〉詩:「沿流欲共牛郎語,只待靈槎送上天。」_x000D_ 3.古代神話中的人物。參見「牛郎織女」條。_x000D_ 4.指從事色情陪酒的男子。語本西元一九六九年美國電影《午夜牛郎》(Midnight cowboy),該片的情節以描述牛郎為男性性工作者的故事,因而作為男性性工作者的代稱。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 放牛娃; 牵牛星的别称。亦指牛郎织女故事中的神话人物; 喻佳偶的男方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.放牛娃。 2.牵牛星的别称。亦指牛郎织女故事中的神话人物。 3.喻佳偶的男方。

Eng

  • CC-CEDICT Cowherd of the folk tale Cowherd and Weaving maid 牛郎織女|牛郎织女|Altair (star)
  • CC-CEDICT cowherd boy|(slang) male prostitute
  • Cihui Cowherd of the folk tale Cowherd and Weaving maid 牛郎織女|牛郎织女; Altair (star)