牛酪
ngưu lạc
Hán Việt: ngưu lạc · Pinyin: niú lào
Tổng quan
hất mỡ béo lấy từ sữa bò, tức là bơ (Beurre). ngưu lạc ngưu lạc ☆Chất mỡ béo lấy từ sữa bò, tức là bơ (Beurre).
Nghĩa
Việt
- Cihui hất mỡ béo lấy từ sữa bò, tức là bơ (Beurre). ngưu lạc ngưu lạc ☆Chất mỡ béo lấy từ sữa bò, tức là bơ (Beurre).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種從牛奶凝聚出的食品。是乳酪的一種。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用牛乳做成的半凝固的食品。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用牛乳做成的半凝固的食品。
Eng
- Cihui 牛酪 iúlào n. 1. butter 2. cheese from cow's milk
ja
- JMdict butter