酪
lạc
Hán Việt: lạc · Pinyin: lào
Tổng quan
sữa hoặc nước trái cây đông lại cũng đọc là [luo4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lào |
|---|---|
| Hán Việt | lạc |
| Quảng Đông | lok3 |
| Nhật Bản | CHICHIZAKE |
| Hàn Quốc | 낙 |
| Chú âm | ㄌㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lak |
| Phản thiết | 盧各切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cạo sữa, cách làm dùng nửa gáo sữa cho vào nồi đun qua cho hơi sem sém, rồi lại cho sữa khác vào, đun sôi dần dần mà quấy luôn thấy đặc rồi thì bắc ra, chờ nguội rồi vớt lấy váng mỏng ở trên gọi là {tô} [酥] còn lại cho một ít dầu sữa cũ vào, lấy giấy mịn kín, thành ra {lạc} [酪].…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.以動物乳汁所製成的半凝固食品。如:「乳酪」、「牛酪」。 2.以果實熬煮而成的糊狀物。如:「杏仁酪」、「核桃酪」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 酪〈名〉 (形声。从酉,各声。本义乳酪) 由干酪食品制成的饼,典型地为扁圆形 用果子或果子的仁做的糊状食品 酪lào ⒈用牛、羊、马等的乳汁制成的半凝固食品奶~。 ⒉用果实制成的糊状食品黑芝麻~。山楂~。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) semi-solid food made from milk (junket, cheese etc)|(bound form) fruit jelly; sweet paste made with crushed nuts|Taiwan pr. [luo4]
ja
- JMdict acidic drink made from fermented milk (cow, sheep, mare; one of the five flavors in Buddhism)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】盧各切【集韻】【韻會】【正韻】歷各切,𠀤音洛。【說文】乳漿也。【玉篇】漿也,乳汁作。【釋名】酪,澤也。乳作汁,所以使人肥澤也。【禮·禮運】以爲醴酪。【註】烝釀之也,酪,酢酨。【前漢·食貨志】又分遣大夫謁者,敎民煑木爲酪。【註】如淳曰:作杏酪之屬也。【李陵·答蘇武書】羶肉酪漿,以充𩚑渴。【潘岳·閒居賦】牧羊酤酪,以俟伏𦡳之費。 又【六書故】酒類也。北方以馬乳爲酪,故因謂湩酪,而酥與醍醐皆因之。【禮·雜記】功衰,飮水漿。無鹽酪不能食,食鹽酪可也。【註】酢酨也。與乳漿異。𨻰澔集說,訓乳漿,非。 又【正字通】酪有乾濕二種。【元·飮膳正要】造法,用乳半杓,鍋內炒過,入餘乳熬數十沸,頻以杓縱橫攪之,傾出,罐盛待冷,略取浮皮爲酥,入舊酪少許,紙封貯卽成酪。又乾酪法,以酪就日,曝使結,掠去浮皮,再曝,至皮盡却入釜,炒少時,器盛,再曝作塊,收用。 又【集韻】魯故切,音路。醴屬。【集韻】或作𠄇,亦作嗠。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 嗠 · 𠄇 · 嗠