牛鞅

niú yàngngưu ưởng

Hán Việt: ngưu ưởng · Pinyin: niú yàng

Tổng quan

ách trâu (quàng trên vai trâu bò để kéo cày, kéo xe...)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.牛拉车时驾在脖子上的套具。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

牛拉東西時架在脖子上的器具。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「細者為牛鞅,攝者為牛鞦軸。」也稱為「牛鞅子」。

Cấu tạo: 牛 (ngưu) + 鞅 (ưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ách gỗ cho bò kéo
  • Biên soạn 牛鞅 iúyàng n. yoke

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 牛拉東西時架在脖子上的器具。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「細者為牛鞅,攝者為牛鞦軸。」也稱為「牛鞅子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.牛拉车时驾在脖子上的套具。

Eng

  • Cihui 牛鞅 iúyàng n. yoke

Từ liên quan

Gần nghĩa

牛B · 牛乳 · 牛人 · 牛仔 · 牛倌 · 牛刀 · 牛劲 · 牛勁