牛飲

niú yǐn ngưu ẩm

Hán Việt: ngưu ẩm · Pinyin: niú yǐn

Tổng quan

uống ừng ực on bò uống nước — Uống nước như trâu, ý nói uống rất nhiều. ngưu ẩm ngưu ẩm ☆Con bò uống nước — Uống nước như trâu, ý nói uống rất nhiều.

Cấu tạo: (ngưu) + (ẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngưu ẩm ngưu ẩm ☆Con bò uống nước — Uống nước như trâu, ý nói uống rất nhiều.
  • Cihui uống ừng ực on bò uống nước — Uống nước như trâu, ý nói uống rất nhiều. ngưu ẩm ngưu ẩm ☆Con bò uống nước — Uống nước như trâu, ý nói uống rất nhiều.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.像牛一樣俯身而飲。《論衡.語增》:「以酒為池,牛飲者三千人。」 2.豪飲、狂飲。如:「昨夜一群人牛飲,喝掉了二箱啤酒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 像湃水一样放量豪饮你这样大口地喝,是牛饮,不是品茶。

Eng

  • CC-CEDICT gulp
  • Cihui gulp

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

豪饮