牛馬

niú mǎ ngưu mã

Hán Việt: ngưu mã · Pinyin: niú mǎ

Tổng quan

trâu và ngựa | súc vật lao động | LT:隻|只 trâu ngựa; kiếp sống trâu ngựa (đời sống vô cùng khổ sở)。比喻為生活所迫供人驅使從事艱苦勞動的人。

Cấu tạo: (ngưu) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trâu và ngựa | súc vật lao động | LT:隻|只 trâu ngựa; kiếp sống trâu ngựa (đời sống vô cùng khổ sở)。比喻為生活所迫供人驅使從事艱苦勞動的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 牛與馬的合稱。比喻受奴役、供人驅使的人。《文明小史》第四六回:「直要使中國四萬萬百姓,一個個都貧無立錐之地,然後服服貼貼的做他們的牛馬,做他們奴隸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 磐马其畜宜牛马,其谷宜黍稷; 比喻不得已而从事艰苦劳动的人一世做牛马。
  • Tân Hoa Tự Điển ①磐马其畜宜牛马,其谷宜黍稷。②比喻不得已而从事艰苦劳动的人一世做牛马。

Eng

  • CC-CEDICT oxen and horses; beasts of burden|(fig.) drudge; laborer
  • Cihui oxen and horses; beasts of burden; (fig.) drudge; laborer

ja

  • JMdict horses and cattle