牟利

móu lìmưu lợi

Hán Việt: mưu lợi · Pinyin: móu lì

Tổng quan

kiếm lời; trục lợi

新华 · Tân Hoa Đại lục

谋取私利:非法~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

獲取利益。如:「採購公物,千萬不可從中牟利。」也作「謀利」。

Cấu tạo: 牟 (mưu) + 利 (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Thâu góp điều lợi về mình.; hâu góp điều lợi về mình.; thu lợi (bằng cách không chính đáng) , bóc lột , sự bóc lột; mâu lợi/mưu lợi: kiếm lời/trục lợi; kiếm lời; trục lợi; trục lợi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獲取利益。如:「採購公物,千萬不可從中牟利。」也作「謀利」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谋取私利:非法~。

Eng

  • Cihui to gain profit (by underhand means); to exploit; exploitation
  • Tần suất từ to gain profit (by underhand means); to exploit; exploitation

Đức

  • Handedict nach Gewinn streben (V, Wirtsch)

other

  • Nguồn khác Thâu góp điều lợi về mình

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

渔利