牡荊

mǔ jīng mẫu kinh

Hán Việt: mẫu kinh · Pinyin: mǔ jīng

Tổng quan

Cấu tạo: (mẫu) + (kinh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 植物名。落叶灌木或小乔木,广布于我国长江以南各省。果实和叶皆可入药。茎干坚劲,古以为刑杖。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.植物名。落叶灌木或小乔木,广布于我国长江以南各省。果实和叶皆可入药。茎干坚劲,古以为刑杖。

Eng

  • Cihui 牡荊 ǔjīng n. <bot.> Vitex cannobifolia M:²kē