牡
trángNôm tráng
Hán Việt: tráng · Pinyin: mǒu · Nôm: tráng
Tổng quan
Mạnh mẽ. Người đến ba mươi tuổi gọi là tráng, nghĩa là đang lúc tinh lực đang mạnh mẽ vậy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mǒu |
|---|---|
| Hán Việt | mẫu |
| Âm Nôm | mẫu |
| Quảng Đông | maau5 |
| Mân Nam | bóo |
| Nhật Bản | OSU |
| Hàn Quốc | 모 |
| Chú âm | ㄓㄨㄤˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | mux |
| Baxter-Sagart | m(r)uʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | m(r)uʔ |
| Phản thiết | 莫后切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 厚 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con đực, giống đực. Các chim muông thuộc về giống đực đều gọi là mẫu. Chốt cửa. Lồi lên, gồ lên, gò đống. Mẫu đan [牡丹] hoa mẫu đơn
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mẫu cây mẫu đơn [Eng: peony]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cảo bản mẫu lệ hợp cùng mẫu đơn
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mẫu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mẫu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mẫu Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 牡 (会意。从牛,土声。甲骨文字形,左为阳性生殖器。本义雄性的鸟兽) 同本义 牡,畜父也。--《说文》 駉駉牡马。--《诗·鲁颂·駉》 雉鸣求其牡。--《诗·邶风·匏有苦叶》 男性生殖器 男露其牡,女张其牝。--汉·东方朔《神异记》 古代锁器的一部分,相当于后来的锁簧; 门闩 牡 雄性的,在生殖过程中起授精作用从而生育下一代的生物 牡麻者,枲麻也。--《仪礼·丧服传》 阳奇为牡。--《汉书·五行志》 丘陵为牡。 牡mǔ ⒈鸟兽中的雄性,跟"牝"相对~羊。也指植物的雄株~麻。 ⒉ ⒊ 灰,可供药用。
Eng
- CC-CEDICT (of a bird, animal or plant) male, key, hills
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫后切,音母。【說文】畜父也。从牛土聲。【詩·邶風】雉鳴求其牡。【傳】飛曰雌雄,走曰牝牡。【箋】喩人所求非所求。【疏】雌雉鳴也。乃鳴求其走獸之牡,非其道。 又【禮·檀弓】牡麻絰。【儀禮·喪服傳】牡麻者,枲麻也。 又【前漢·郊祀志】以牡荆畫幡,日月北斗登龍。【註】李奇曰:以牡荆作幡柄也。如淳曰:牡荆,荆之無子者。晉灼曰:牡,節閒不相當也。月暈刻之爲券,以畏病者。 又【前漢·天文志】長安章城門,門牡自亡。【註】師古曰:牡,所以下閉者也。以鐵爲之。 又牡丘,地名。【春秋·僖十五年】盟于牡丘。 又山名。【山海經】牡山,多文石。 又【集韻】滿補切,音姥。禽雄曰牡。【集韻】或作𤚴。
Thuyết Văn
畜父也。从牛。土聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按土聲、求之㬪韵雙聲皆非是。葢當是从土。取土爲水牡之意。或曰。土當作士。士者夫也。之韵尤韵合音冣近。从士則爲會意兼形聲。莫厚切。古音在三部。
【牡】(mẫu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛 (ngưu) , Thanh phù (聲符): 土 (thổ) Phiên thiết: 莫厚切 → mạc + hậu Nghĩa: 畜父 vậy。 từ 牛。thổ (đất) thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤚴