牡銅

mǔ tóng mẫu đồng

Hán Việt: mẫu đồng · Pinyin: mǔ tóng

Tổng quan

Cấu tạo: (mẫu) + (đồng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代炼铜时以水灌铜,其凸起者为牡铜,其凹陷者为牝铜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代炼铜时以水灌铜,其凸起者为牡铜,其凹陷者为牝铜。