牢头

láo tóulao đầu

Hán Việt: lao đầu · Pinyin: láo tóu

Tổng quan

ngục cai (xưa)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧称看管囚犯的狱卒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

監獄中管罪犯的差役。《金瓶梅》第八回:「我只把你這牢頭淫婦,打下你下截來!」《初刻拍案驚奇》卷一一:「可將此散與牢頭獄卒,教他好好看覷,免致受苦。」也稱為「牢頭禁子」。

Cấu tạo: 牢 (lao) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cai ngục
  • Google Alex v6 ngục tốt
  • Tần suất từ ngục cai (xưa)
  • Biên soạn jailer M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 監獄中管罪犯的差役。《金瓶梅》第八回:「我只把你這牢頭淫婦,打下你下截來!」《初刻拍案驚奇》卷一一:「可將此散與牢頭獄卒,教他好好看覷,免致受苦。」也稱為「牢頭禁子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧称看管囚犯的狱卒。

Eng

  • Cihui 牢頭 áotóu n. jailer M:ge/¹míng
  • Tần suất từ n. jailer M:ge/¹míng

Từ liên quan

Gần nghĩa

头一 · 头七 · 头上 · 头人 · 头份 · 头伏 · 头位 · 头像