牢強

lao cường

Hán Việt: lao cường

Tổng quan

LAO CƯỜNG Kiên cường, kiên định. ULL ghi: 問、何者是精進。師云、身心不起、是名第一牢強精進。 Hỏi: Thế nào là tinh tấn? Sư nói: Không để ý tới thân tâm, đây là tinh tấn kiên cường hạng nhất.

Cấu tạo: (lao) + (cường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LAO CƯỜNG Kiên cường, kiên định. ULL ghi: 問、何者是精進。師云、身心不起、是名第一牢強精進。 Hỏi: Thế nào là tinh tấn? Sư nói: Không để ý tới thân tâm, đây là tinh tấn kiên cường hạng nhất.