牢敲

lao xao

Hán Việt: lao xao

Tổng quan

lao xao 牢敲 tt. tiếng ồn ào từ xa vọng lại. Lao xao chợ cá làng ngư phủ, dắng dỏi cầm ve lầu tịch dương. (Bảo kính 170.5).

Cấu tạo: (lao) + (xao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lao xao 牢敲 tt. tiếng ồn ào từ xa vọng lại. Lao xao chợ cá làng ngư phủ, dắng dỏi cầm ve lầu tịch dương. (Bảo kính 170.5).