牢穩

láo wěn lao ổn

Hán Việt: lao ổn · Pinyin: láo wěn

Tổng quan

vững chắc: chắc ăn/an toàn/chắc chắn/đảm bảo/ổn định

Cấu tạo: (lao) + (ổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vững chắc: chắc ăn/an toàn/chắc chắn/đảm bảo/ổn định
  • Cihui vững chắc; chắc ăn; an toàn; chắc chắn; đảm bảo。穩妥可靠。 重要文件放在保險櫃里比較牢穩。 văn kiện quan trọng để trong két sắt thì tương đối an toàn. vững chắc; ổn định (vật thể)。(物體)穩定,不搖晃。 機器擺放得很牢穩。 máy móc được sắp xếp ổn định.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 穩固、穩妥。如:「抓得很牢穩。」

Eng

  • Cihui 牢穩 áowěn s.v. <coll.> stable; safe; secure